|
|
| |
|
|
Bến
phao
Số lượng:
02
bến (Từ 3.000DWT - 5.000DWT)
03 bến (Từ 7.000DWT - 10.000DWT)
Độ sâu: (-)12m |
 |
|
Dỡ hàng
clinker ở bến phao |
| Cầu
Cảng
Tên cầu/ Số hiệu :
Số 1
Chiều dài :
106m
Độ sâu
: (-)7m
Thiết bị
:Pê tông
Loại tàu/ hàng : 5.000
tấn/ hàng tổng hợp. |
|
|
Xếp dỡ
container tại cầu |
| Kho
bãi
Tổng diện tích mặt bằng :
17.000 m2
Trong đó:
Kho : 6.500 m2
Bãi : 10.500 m2
Sức
chứa tổng cộng : 35.000 tấn. |
|
|
Dãy nhà kho
lưu trữ hàng |
| Phương
tiện xếp dỡ
| Loại/
kiểu |
Số
lượng |
Sức
nâng/ tải/ Công suất |
| Cẩu
Ponton |
8 |
3
-> 100 MT |
| Cẩu
bờ |
6 |
12
-> 70 MT |
| Xe
nâng |
3 |
3
-> 10 MT |
| Đầu
kéo rơ-moóc loại 5T |
4 |
5
-> 7 MT |
| Đầu
kéo container |
3 |
20
-> 40 feet |
| Đầu
kéo Salan |
2 |
600
MT |
| Salan
cấp nước |
1 |
50
m3 |
|
|
|
|
|
|